Từ vựng
N4頂く
いただく
nhận (khiêm nhường); ăn/uống
Ví dụ
おいしいおかしをいただきました。
おいしいお菓子を頂きました。
Tôi nhận được một số bánh ngọt ngon.
あしたのおじかんをいただいてもいいですか?
明日のお時間を頂いてもいいですか?
Tôi có thể xin thời gian của bạn vào ngày mai không?
Từ vựng
N4いただく
nhận (khiêm nhường); ăn/uống
おいしいおかしをいただきました。
おいしいお菓子を頂きました。
Tôi nhận được một số bánh ngọt ngon.
あしたのおじかんをいただいてもいいですか?
明日のお時間を頂いてもいいですか?
Tôi có thể xin thời gian của bạn vào ngày mai không?