Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

山頂

さんちょう

đỉnh núi

Ví dụ

  • ふじさんのさんちょうはゆきにおおわれています。

    富士山の山頂は雪に覆われています。

    Đỉnh núi Phú Sĩ được phủ bởi tuyết.

  • さんちょうにとうちゃくするまで、あとにじかんかかります。

    山頂に到着するまで、あと二時間かかります。

    Sẽ mất thêm hai giờ để đến đỉnh núi.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    山頂 — đỉnh núi · Kimuchi Nihongo