Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

偉人

いじん

vĩ nhân

Ví dụ

  • きんぐはかせはれきしじょうのいじんです。

    キング博士は歴史上の偉人です。

    Tiến sĩ King là một nhân vật vĩ đại trong lịch sử.

  • こどもたちはいじんのはなしをききました。

    子どもたちは偉人の話を聞きました。

    Những đứa trẻ nghe những câu chuyện về các nhân vật vĩ đại.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng