Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

大喜び

おおよろこび

vui mừng khôn xiết

Ví dụ

  • かれはゆうしょうしておおよろこびしました。

    彼は優勝して大喜びしました。

    Anh ấy thắng cuộc thi và rất vui mừng.

  • こどもはあたらしいじてんしゃをみておおよろこびです。

    子どもは新しい自転車を見て大喜びです。

    Đứa trẻ rất vui khi thấy chiếc xe đạp mới.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    大喜び — vui mừng khôn xiết · Kimuchi Nihongo