Từ vựng
N2大喜び
おおよろこび
vui mừng khôn xiết
Ví dụ
かれはゆうしょうしておおよろこびしました。
彼は優勝して大喜びしました。
Anh ấy thắng cuộc thi và rất vui mừng.
こどもはあたらしいじてんしゃをみておおよろこびです。
子どもは新しい自転車を見て大喜びです。
Đứa trẻ rất vui khi thấy chiếc xe đạp mới.
Từ vựng
N2おおよろこび
vui mừng khôn xiết
かれはゆうしょうしておおよろこびしました。
彼は優勝して大喜びしました。
Anh ấy thắng cuộc thi và rất vui mừng.
こどもはあたらしいじてんしゃをみておおよろこびです。
子どもは新しい自転車を見て大喜びです。
Đứa trẻ rất vui khi thấy chiếc xe đạp mới.