Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

豊富

ほうふ

phong phú; dồi dào

Ví dụ

  • このまちはしぜんがほうふです。

    この町は自然が豊富です。

    Thị trấn này có tự nhiên phong phú.

  • このれすとらんはめにゅーがほうふです。

    このレストランはメニューが豊富です。

    Nhà hàng này có nhiều lựa chọn thực đơn.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng