Từ vựng
N2豊富
ほうふ
phong phú; dồi dào
Ví dụ
このまちはしぜんがほうふです。
この町は自然が豊富です。
Thị trấn này có tự nhiên phong phú.
このれすとらんはめにゅーがほうふです。
このレストランはメニューが豊富です。
Nhà hàng này có nhiều lựa chọn thực đơn.
Từ vựng
N2ほうふ
phong phú; dồi dào
このまちはしぜんがほうふです。
この町は自然が豊富です。
Thị trấn này có tự nhiên phong phú.
このれすとらんはめにゅーがほうふです。
このレストランはメニューが豊富です。
Nhà hàng này có nhiều lựa chọn thực đơn.