Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

富む

とむ

giàu; dồi dào

Ví dụ

  • このえっせいはそうぞうせいにとんでいます。

    このエッセイは創造性に富んでいます。

    Bài tiểu luận này chứa đầy sáng tạo.

  • かれのいけんはけいけんにとんでいます。

    彼の意見は経験に富んでいます。

    Ý kiến của anh ấy rất phong phú kinh nghiệm.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng