Từ vựng
N1富む
とむ
giàu; dồi dào
Ví dụ
このえっせいはそうぞうせいにとんでいます。
このエッセイは創造性に富んでいます。
Bài tiểu luận này chứa đầy sáng tạo.
かれのいけんはけいけんにとんでいます。
彼の意見は経験に富んでいます。
Ý kiến của anh ấy rất phong phú kinh nghiệm.
Từ vựng
N1とむ
giàu; dồi dào
このえっせいはそうぞうせいにとんでいます。
このエッセイは創造性に富んでいます。
Bài tiểu luận này chứa đầy sáng tạo.
かれのいけんはけいけんにとんでいます。
彼の意見は経験に富んでいます。
Ý kiến của anh ấy rất phong phú kinh nghiệm.