Từ vựng
N1貧富
ひんぷ
giàu nghèo
Ví dụ
ひんぷのさがおおきいしゃかいです。
貧富の差が大きい社会です。
Đây là một xã hội có khoảng cách lớn giữa giàu và nghèo.
ひんぷをとわず、だれもがきょういくをうけるべきです。
貧富を問わず、誰もが教育を受けるべきです。
Bất kể giàu hay nghèo, mọi người đều nên được giáo dục.
Từ vựng
N1ひんぷ
giàu nghèo
ひんぷのさがおおきいしゃかいです。
貧富の差が大きい社会です。
Đây là một xã hội có khoảng cách lớn giữa giàu và nghèo.
ひんぷをとわず、だれもがきょういくをうけるべきです。
貧富を問わず、誰もが教育を受けるべきです。
Bất kể giàu hay nghèo, mọi người đều nên được giáo dục.