Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

貧富

ひんぷ

giàu nghèo

Ví dụ

  • ひんぷのさがおおきいしゃかいです。

    貧富の差が大きい社会です。

    Đây là một xã hội có khoảng cách lớn giữa giàu và nghèo.

  • ひんぷをとわず、だれもがきょういくをうけるべきです。

    貧富を問わず、誰もが教育を受けるべきです。

    Bất kể giàu hay nghèo, mọi người đều nên được giáo dục.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    貧富 — giàu nghèo · Kimuchi Nihongo