Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N4

幾つ

いくつ

bao nhiêu cái; mấy tuổi

Ví dụ

  • りんごはいくつありますか。

    りんごは幾つありますか。

    Có bao nhiêu quả táo?

  • あなたはいくつですか。

    あなたは幾つですか。

    Bạn bao nhiêu tuổi?

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng