Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

幾分

いくぶん

phần nào; một phần

Ví dụ

  • きょうのかいぎはいくぶんたいくつでした。

    今日の会議は幾分退屈でした。

    Cuộc họp hôm nay hơi buồn.

  • このもんだいはいくぶんふくざつです。

    この問題は幾分複雑です。

    Vấn đề này hơi phức tạp.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng