Từ vựng
N2陽気
ようき
vui vẻ, hoạt bát; thời tiết
Ví dụ
かれはいつもようきなひとです。
彼はいつも陽気な人です。
Anh ấy luôn là một người vui vẻ.
ようきなてんきのため、がいしゅつしました。
陽気な天気のため、外出しました。
Vì thời tiết dễ chịu, tôi đã ra ngoài.
Từ vựng
N2ようき
vui vẻ, hoạt bát; thời tiết
かれはいつもようきなひとです。
彼はいつも陽気な人です。
Anh ấy luôn là một người vui vẻ.
ようきなてんきのため、がいしゅつしました。
陽気な天気のため、外出しました。
Vì thời tiết dễ chịu, tôi đã ra ngoài.