Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N5Động từ nhóm 1

働く

はたらく

làm việc, lao động

Ví dụ

  • まいにちいっしょうけんめいはたらきます。

    毎日一生懸命働きます。

    Tôi làm việc chăm chỉ mỗi ngày.

  • かのじょはどこではたらいていますか。

    彼女はどこで働いていますか。

    Cô ấy làm việc ở đâu?

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng