Từ vựng
N3Tính từ -na夢中
むちゅう
mê mải, say mê
Ví dụ
かれはげーむにむちゅうです。
彼はゲームに夢中です。
Anh ấy mê chơi game lắm.
いもうとはまんがをよむのにむちゅうになっています。
妹は漫画を読むのに夢中になっています。
Em gái tôi đang say sưa đọc manga.
Từ vựng
N3Tính từ -naむちゅう
mê mải, say mê
かれはげーむにむちゅうです。
彼はゲームに夢中です。
Anh ấy mê chơi game lắm.
いもうとはまんがをよむのにむちゅうになっています。
妹は漫画を読むのに夢中になっています。
Em gái tôi đang say sưa đọc manga.