Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3Tính từ -na

夢中

むちゅう

mê mải, say mê

Ví dụ

  • かれはげーむにむちゅうです。

    彼はゲームに夢中です。

    Anh ấy mê chơi game lắm.

  • いもうとはまんがをよむのにむちゅうになっています。

    妹は漫画を読むのに夢中になっています。

    Em gái tôi đang say sưa đọc manga.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng