Từ vựng
N3Danh từ感想
かんそう
cảm tưởng, cảm nghĩ
Ví dụ
えいがをみたあと、かんそうをかきました。
映画を見た後、感想を書きました。
Tôi viết lại cảm nhận của mình sau khi xem phim.
このほんについてどんなかんそうですか。
この本についてどんな感想ですか。
Bạn có suy nghĩ gì về cuốn sách này?
Từ vựng
N3Danh từかんそう
cảm tưởng, cảm nghĩ
えいがをみたあと、かんそうをかきました。
映画を見た後、感想を書きました。
Tôi viết lại cảm nhận của mình sau khi xem phim.
このほんについてどんなかんそうですか。
この本についてどんな感想ですか。
Bạn có suy nghĩ gì về cuốn sách này?