Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3

予想

よそう

dự đoán

Ví dụ

  • あしたのてんきをよそうできますか。

    明日の天気を予想できますか。

    Bạn có thể dự đoán thời tiết ngày mai không?

  • わたしのよそうはあたりました。

    私の予想は当たりました。

    Dự đoán của tôi đã đúng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng