Từ vựng
N2理想
りそう
lý tưởng
Ví dụ
かれのりそうはいしゃになることです。
彼の理想は医者になることです。
Lý tưởng của anh ấy là trở thành bác sĩ.
りそうとげんじつはちがうことがおおいです。
理想と現実は違うことが多いです。
Lý tưởng và hiện thực thường khác nhau.
Từ vựng
N2りそう
lý tưởng
かれのりそうはいしゃになることです。
彼の理想は医者になることです。
Lý tưởng của anh ấy là trở thành bác sĩ.
りそうとげんじつはちがうことがおおいです。
理想と現実は違うことが多いです。
Lý tưởng và hiện thực thường khác nhau.