Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

愛情

あいじょう

tình cảm, tình thương

Ví dụ

  • りょうしんのあいじょうにかんしゃしています。

    両親の愛情に感謝しています。

    Tôi biết ơn tình yêu của cha mẹ.

  • かれはつまにふかいあいじょうをもっています。

    彼は妻に深い愛情を持っています。

    Anh ấy có tình yêu sâu sắc với vợ của mình.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng