Từ vựng
N2愛情
あいじょう
tình cảm, tình thương
Ví dụ
りょうしんのあいじょうにかんしゃしています。
両親の愛情に感謝しています。
Tôi biết ơn tình yêu của cha mẹ.
かれはつまにふかいあいじょうをもっています。
彼は妻に深い愛情を持っています。
Anh ấy có tình yêu sâu sắc với vợ của mình.
Từ vựng
N2あいじょう
tình cảm, tình thương
りょうしんのあいじょうにかんしゃしています。
両親の愛情に感謝しています。
Tôi biết ơn tình yêu của cha mẹ.
かれはつまにふかいあいじょうをもっています。
彼は妻に深い愛情を持っています。
Anh ấy có tình yêu sâu sắc với vợ của mình.