Từ vựng
N3戦う
たたかう
chiến đấu, thi đấu
Ví dụ
かれはびょうきとたたかっています。
彼は病気と戦っています。
Anh ấy đang chiến đấu chống lại bệnh tật.
せんしゅたちはゆうしょうをめざしてたたかいました。
選手たちは優勝を目指して戦いました。
Các vận động viên đã chiến đấu để giành chức vô địch.
Từ vựng
N3たたかう
chiến đấu, thi đấu
かれはびょうきとたたかっています。
彼は病気と戦っています。
Anh ấy đang chiến đấu chống lại bệnh tật.
せんしゅたちはゆうしょうをめざしてたたかいました。
選手たちは優勝を目指して戦いました。
Các vận động viên đã chiến đấu để giành chức vô địch.