Từ vựng
N2暗記
あんき
học thuộc lòng
Ví dụ
かんじをあんきするひつようがあります。
漢字を暗記する必要があります。
Bạn cần phải ghi nhớ chữ kanji.
かのじょはしをあんきしました。
彼女は詩を暗記しました。
Cô ấy đã học thuộc lòng bài thơ.
Từ vựng
N2あんき
học thuộc lòng
かんじをあんきするひつようがあります。
漢字を暗記する必要があります。
Bạn cần phải ghi nhớ chữ kanji.
かのじょはしをあんきしました。
彼女は詩を暗記しました。
Cô ấy đã học thuộc lòng bài thơ.