Từ vựng
N1福祉
ふくし
phúc lợi
Ví dụ
せいふはふくしせいさくにちからをいれています。
政府は福祉政策に力を入れています。
Chính phủ đang tập trung vào chính sách phúc lợi.
ふくししせつではたらいています。
福祉施設で働いています。
Tôi làm việc tại một cơ sở phúc lợi.
Từ vựng
N1ふくし
phúc lợi
せいふはふくしせいさくにちからをいれています。
政府は福祉政策に力を入れています。
Chính phủ đang tập trung vào chính sách phúc lợi.
ふくししせつではたらいています。
福祉施設で働いています。
Tôi làm việc tại một cơ sở phúc lợi.