Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

福祉

ふくし

phúc lợi

Ví dụ

  • せいふはふくしせいさくにちからをいれています。

    政府は福祉政策に力を入れています。

    Chính phủ đang tập trung vào chính sách phúc lợi.

  • ふくししせつではたらいています。

    福祉施設で働いています。

    Tôi làm việc tại một cơ sở phúc lợi.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    福祉 — phúc lợi · Kimuchi Nihongo