Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N4

続ける

つづける

tiếp tục làm

Ví dụ

  • まいにちべんきょうをつづけてください。

    毎日勉強を続けてください。

    Hãy tiếp tục học tập hàng ngày.

  • かれはぴあのをひきつづけています。

    彼はピアノを弾き続けています。

    Anh ấy tiếp tục chơi piano.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng