Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

連続

れんぞく

liên tục

Ví dụ

  • かれはごにちれんぞくでしゅっきんしました。

    彼は五日連続で出勤しました。

    Anh ấy đã đi làm liên tiếp năm ngày.

  • このどらまはれんぞくじゅっかいほうそうされます。

    このドラマは連続十回放送されます。

    Bộ phim này sẽ phát sóng liên tiếp mười lần.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng