Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

手続き

てつづき

thủ tục

Ví dụ

  • びざのてつづきはどうですか。

    ビザの手続きはどうですか。

    Thủ tục visa thế nào rồi?

  • ぎんこうでこうざをひらくてつづきをしました。

    銀行で口座を開く手続きをしました。

    Tôi đã hoàn thành thủ tục mở tài khoản ngân hàng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng