Từ vựng
N2手続き
てつづき
thủ tục
Ví dụ
びざのてつづきはどうですか。
ビザの手続きはどうですか。
Thủ tục visa thế nào rồi?
ぎんこうでこうざをひらくてつづきをしました。
銀行で口座を開く手続きをしました。
Tôi đã hoàn thành thủ tục mở tài khoản ngân hàng.
Từ vựng
N2てつづき
thủ tục
びざのてつづきはどうですか。
ビザの手続きはどうですか。
Thủ tục visa thế nào rồi?
ぎんこうでこうざをひらくてつづきをしました。
銀行で口座を開く手続きをしました。
Tôi đã hoàn thành thủ tục mở tài khoản ngân hàng.