Từ vựng
N1謝罪
しゃざい
tạ lỗi, xin lỗi
Ví dụ
かれはじぶんのまちがいについてしゃざいしました。
彼は自分の間違いについて謝罪しました。
Anh ấy đã xin lỗi vì lỗi của mình.
かいしゃはこきゃくにしゃざいをこうひょうしました。
会社は顧客に謝罪を公表しました。
Công ty đã công khai xin lỗi khách hàng.
Từ vựng
N1しゃざい
tạ lỗi, xin lỗi
かれはじぶんのまちがいについてしゃざいしました。
彼は自分の間違いについて謝罪しました。
Anh ấy đã xin lỗi vì lỗi của mình.
かいしゃはこきゃくにしゃざいをこうひょうしました。
会社は顧客に謝罪を公表しました。
Công ty đã công khai xin lỗi khách hàng.