Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N5Động từ nhóm 1

置く

おく

đặt, để

Ví dụ

  • つくえのうえにほんをおいてください。

    机の上に本を置いてください。

    Hãy đặt cuốn sách lên bàn.

  • にもつをどこにおきましょうか。

    荷物をどこに置きましょうか。

    Tôi nên đặt hành lý ở đâu?

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng