Từ vựng
N1家路
いえじ
đường về nhà
Ví dụ
しごとを おわらせて いえじに つきました。
仕事を終わらせて家路につきました。
Tôi kết thúc công việc và bắt đầu hành trình về nhà.
ともだちと いっしょに いえじを あるきます。
友達と一緒に家路を歩きます。
Tôi đi bộ về nhà cùng bạn.
Từ vựng
N1いえじ
đường về nhà
しごとを おわらせて いえじに つきました。
仕事を終わらせて家路につきました。
Tôi kết thúc công việc và bắt đầu hành trình về nhà.
ともだちと いっしょに いえじを あるきます。
友達と一緒に家路を歩きます。
Tôi đi bộ về nhà cùng bạn.