Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N4

間違える

まちがえる

nhầm lẫn

Ví dụ

  • てすとで かんじを まちがえてしまった。

    テストで漢字を間違えてしまった。

    Tôi đã mắc lỗi với kanji trong bài kiểm tra.

  • でんわばんごうを まちがえると だれかに めいわくが かかります。

    電話番号を間違えると誰かに迷惑がかかります。

    Nếu bạn nhập sai số điện thoại, bạn sẽ làm phiền ai đó.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng