Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N4

警察

けいさつ

cảnh sát

Ví dụ

  • じこがおきたから、けいさつにでんわしました。

    事故が起きたから、警察に電話しました。

    Xảy ra tai nạn nên tôi gọi cảnh sát.

  • けいさつかんはどこにいますか。

    警察官はどこにいますか?

    Cảnh sát ở đâu?

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng