Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

察する

さっする

đoán, cảm nhận

Ví dụ

  • かれのひょうじょうから、なにかしんぱいしていることをさっしました。

    彼の表情から、何か心配していることを察しました。

    Từ biểu hiện của anh ta, tôi cảm nhận được anh ta lo lắng về điều gì đó.

  • ゆうじんのきもちをさっして、なにもいいませんでした。

    友人の気持ちを察して、何も言いませんでした。

    Tôi đoán được cảm xúc của bạn và không nói gì.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng