Từ vựng
N1慣用句
かんようく
thành ngữ
Ví dụ
えいごのかんようくをおぼえるのはむずかしいです。
英語の慣用句を覚えるのは難しいです。
Thật khó để ghi nhớ các thành ngữ tiếng Anh.
「あめのひもかぜのひも」はにほんのかんようくです。
「雨の日も風の日も」は日本の慣用句です。
"Mưa hay gió" là một thành ngữ Nhật Bản.
Từ vựng
N1かんようく
thành ngữ
えいごのかんようくをおぼえるのはむずかしいです。
英語の慣用句を覚えるのは難しいです。
Thật khó để ghi nhớ các thành ngữ tiếng Anh.
「あめのひもかぜのひも」はにほんのかんようくです。
「雨の日も風の日も」は日本の慣用句です。
"Mưa hay gió" là một thành ngữ Nhật Bản.