Từ vựng
N2夕暮れ
ゆうぐれ
hoàng hôn
Ví dụ
ゆうぐれときにこうえんをさんぽしました。
夕暮れ時に公園を散歩しました。
Tôi đi dạo ở công viên vào lúc chạng vạng.
ゆうぐれのそらはほんとうにきれいです。
夕暮れの空は本当にきれいです。
Bầu trời lúc chạng vạng thật sự rất đẹp.
Từ vựng
N2ゆうぐれ
hoàng hôn
ゆうぐれときにこうえんをさんぽしました。
夕暮れ時に公園を散歩しました。
Tôi đi dạo ở công viên vào lúc chạng vạng.
ゆうぐれのそらはほんとうにきれいです。
夕暮れの空は本当にきれいです。
Bầu trời lúc chạng vạng thật sự rất đẹp.