Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

構成

こうせい

cấu thành, cấu trúc

Ví dụ

  • このちーむはごにんでこうせいされています。

    このチームは五人で構成されています。

    Đội này được thành lập bởi năm người.

  • れぽーとのこうせいをしっかりけいかくしました。

    レポートの構成をしっかり計画しました。

    Tôi lập kế hoạch cấu trúc báo cáo một cách cẩn thận.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng