Từ vựng
N2構成
こうせい
cấu thành, cấu trúc
Ví dụ
このちーむはごにんでこうせいされています。
このチームは五人で構成されています。
Đội này được thành lập bởi năm người.
れぽーとのこうせいをしっかりけいかくしました。
レポートの構成をしっかり計画しました。
Tôi lập kế hoạch cấu trúc báo cáo một cách cẩn thận.
Từ vựng
N2こうせい
cấu thành, cấu trúc
このちーむはごにんでこうせいされています。
このチームは五人で構成されています。
Đội này được thành lập bởi năm người.
れぽーとのこうせいをしっかりけいかくしました。
レポートの構成をしっかり計画しました。
Tôi lập kế hoạch cấu trúc báo cáo một cách cẩn thận.