Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

灯台

とうだい

hải đăng

Ví dụ

  • とうだいはうみのちかくにあります。

    灯台は海の近くにあります。

    Ngọn hải đăng nằm gần biển.

  • ふなのりはとうだいのひかりをみてこうこうします。

    船乗りは灯台の光を見て航行します。

    Những người thủy thủ điều hướng theo ánh sáng của ngọn hải đăng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng