Từ vựng
N2灯台
とうだい
hải đăng
Ví dụ
とうだいはうみのちかくにあります。
灯台は海の近くにあります。
Ngọn hải đăng nằm gần biển.
ふなのりはとうだいのひかりをみてこうこうします。
船乗りは灯台の光を見て航行します。
Những người thủy thủ điều hướng theo ánh sáng của ngọn hải đăng.
Từ vựng
N2とうだい
hải đăng
とうだいはうみのちかくにあります。
灯台は海の近くにあります。
Ngọn hải đăng nằm gần biển.
ふなのりはとうだいのひかりをみてこうこうします。
船乗りは灯台の光を見て航行します。
Những người thủy thủ điều hướng theo ánh sáng của ngọn hải đăng.