Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

灯り

あかり

ánh đèn

Ví dụ

  • ろうそくのあかりはきれいですね。

    ろうそくの灯りはきれいですね。

    Ánh sáng của nến thật đẹp, phải không?

  • やかんはあかりなしであるけません。

    夜間は灯りなしで歩けません。

    Tôi không thể đi bộ vào ban đêm mà không có ánh sáng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    灯り — ánh đèn · Kimuchi Nihongo