Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

竹林

ちくりん

rừng tre

Ví dụ

  • ちくりんをあるくのはとてもしずかです。

    竹林を歩くのはとても静かです。

    Đi bộ qua rừng tre rất yên tĩnh.

  • きょうちくりんでたけをきりました。

    きょう竹林で竹を切りました。

    Hôm nay tôi cắt tre trong rừng tre.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng