Từ vựng
N1肌着
はだぎ
áo lót
Ví dụ
あさおきたときにはだぎをかえます。
朝起きた時に肌着を変えます。
Tôi thay quần áo trong khi tôi thức dậy vào buổi sáng.
はだぎがぬれたのであたらしいのにかえました。
肌着が濡れたので新しいのに替えました。
Áo lót của tôi ướt rồi, nên tôi thay cái mới.
Từ vựng
N1はだぎ
áo lót
あさおきたときにはだぎをかえます。
朝起きた時に肌着を変えます。
Tôi thay quần áo trong khi tôi thức dậy vào buổi sáng.
はだぎがぬれたのであたらしいのにかえました。
肌着が濡れたので新しいのに替えました。
Áo lót của tôi ướt rồi, nên tôi thay cái mới.