Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

小舟

こぶね

thuyền nhỏ

Ví dụ

  • こぶねで、しずかにかわをすすんだ。

    小舟で、静かに川を進んだ。

    Tôi từng từ tiến xuôi dòng sông bằng một chiếc thuyền nhỏ.

  • ぎょしはこぶねからさかなをつっている。

    漁師は小舟から魚を釣っている。

    Người ngư dân đang câu cá từ trên chiếc thuyền nhỏ.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    小舟 — thuyền nhỏ · Kimuchi Nihongo