Từ vựng
N2舟運
しゅううん
vận tải đường thủy
Ví dụ
しゅううんはえどじだいにさかえた。
舟運は江戸時代に栄えた。
Vận tải đường sông đã phát triển mạnh trong thời kỳ Edo.
このちいきのしゅううんはけいざいをささえていた。
この地域の舟運は経済を支えていた。
Vận tải đường sông ở vùng này đã hỗ trợ nền kinh tế.
Từ vựng
N2しゅううん
vận tải đường thủy
しゅううんはえどじだいにさかえた。
舟運は江戸時代に栄えた。
Vận tải đường sông đã phát triển mạnh trong thời kỳ Edo.
このちいきのしゅううんはけいざいをささえていた。
この地域の舟運は経済を支えていた。
Vận tải đường sông ở vùng này đã hỗ trợ nền kinh tế.