Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

乱れる

みだれる

rối loạn; lộn xộn

Ví dụ

  • かぜでかみがみだれた。

    風で髪が乱れた。

    Tóc tôi bị rối vì gió.

  • きもちがみだれると、はんだんもまちがえる。

    気持ちが乱れると、判断も間違える。

    Khi cảm xúc bị rối, nhận định cũng sai lầm.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng