Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

乱暴

らんぼう

bạo lực; thô bạo

Ví dụ

  • らんぼうなうんてんはあぶない。

    乱暴な運転は危ない。

    Lái xe hung hăng rất nguy hiểm.

  • こどもにらんぼうなことをいってはいけません。

    子どもに乱暴なことを言ってはいけません。

    Bạn không nên nói tục tĩu với trẻ em.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    乱暴 — bạo lực; thô bạo · Kimuchi Nihongo