Từ vựng
N2乱暴
らんぼう
bạo lực; thô bạo
Ví dụ
らんぼうなうんてんはあぶない。
乱暴な運転は危ない。
Lái xe hung hăng rất nguy hiểm.
こどもにらんぼうなことをいってはいけません。
子どもに乱暴なことを言ってはいけません。
Bạn không nên nói tục tĩu với trẻ em.
Từ vựng
N2らんぼう
bạo lực; thô bạo
らんぼうなうんてんはあぶない。
乱暴な運転は危ない。
Lái xe hung hăng rất nguy hiểm.
こどもにらんぼうなことをいってはいけません。
子どもに乱暴なことを言ってはいけません。
Bạn không nên nói tục tĩu với trẻ em.