Từ vựng
N2最低
さいてい
thấp nhất; tệ nhất
Ví dụ
さいていきおんは5どです。
最低気温は5度です。
Nhiệt độ thấp nhất là 5 độ.
これはさいていのけっかだ。
これは最低の結果だ。
Đây là kết quả tồi tệ nhất.
Từ vựng
N2さいてい
thấp nhất; tệ nhất
さいていきおんは5どです。
最低気温は5度です。
Nhiệt độ thấp nhất là 5 độ.
これはさいていのけっかだ。
これは最低の結果だ。
Đây là kết quả tồi tệ nhất.