Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

児童

じどう

trẻ em; học sinh

Ví dụ

  • じどうたちはげんきにあそんでいます。

    児童たちは元気に遊んでいます。

    Những đứa trẻ đang chơi một cách vui vẻ.

  • このがっこうには500にんのじどうがいます。

    この学校には500人の児童がいます。

    Trường học này có 500 học sinh.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng