Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

兵士

へいし

binh sĩ

Ví dụ

  • せんじょうのへいしたちはどこへいったのでしょうか。

    戦場の兵士たちはどこへ行ったのでしょうか。

    Những binh sĩ trên chiến trường đã đi đâu?

  • ゆうかんなへいしはみなにそんけいされました。

    勇敢な兵士は皆に尊敬されました。

    Binh sĩ dũng cảm đó được mọi người tôn trọng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng