Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

兵器

へいき

vũ khí

Ví dụ

  • あたらしいへいきがかいはつされました。

    新しい兵器が開発されました。

    Một vũ khí mới đã được phát triển.

  • このくにはへいきをたくさんもっています。

    この国は兵器をたくさん持っています。

    Đất nước này sở hữu nhiều vũ khí.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng