Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

生卵

なまたまご

trứng sống

Ví dụ

  • すみません、なまたまごはたべられません。

    すみません、生卵は食べられません。

    Xin lỗi, tôi không thể ăn trứng sống.

  • なまたまごをごはんにかけるのはにほんのぶんかです。

    生卵をご飯にかけるのは日本の文化です。

    Đổ trứng sống lên cơm là một nét văn hóa Nhật Bản.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    生卵 — trứng sống · Kimuchi Nihongo