Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

含有

がんゆう

hàm lượng; chứa

Ví dụ

  • ほうれんそうはてつぶんをがんゆうしています。

    ほうれん草は鉄分を含有しています。

    Rau mồng tơi chứa sắt.

  • このサプリメントはビタミンエーをがんゆうしますか?

    このサプリメントはビタミンAを含有しますか?

    Viên bổ này có chứa vitamin A không?

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng