Từ vựng
N2周囲
しゅうい
xung quanh; chu vi
Ví dụ
このみずうみのしゅういは100キロです。
この湖の周囲は100キロです。
Chu vi của cái hồ này là 100 km.
しゅういのひとにそうだんしてからきめます。
周囲の人に相談してから決めます。
Tôi sẽ quyết định sau khi tham khảo ý kiến những người xung quanh.
Từ vựng
N2しゅうい
xung quanh; chu vi
このみずうみのしゅういは100キロです。
この湖の周囲は100キロです。
Chu vi của cái hồ này là 100 km.
しゅういのひとにそうだんしてからきめます。
周囲の人に相談してから決めます。
Tôi sẽ quyết định sau khi tham khảo ý kiến những người xung quanh.