Từ vựng
N2坂道
さかみち
đường dốc
Ví dụ
まいにちきゅうなさかみちをのぼってがっこうにいきます。
毎日急な坂道を上って学校に行きます。
Mỗi ngày tôi đi học bằng cách leo lên một con đường dốc.
このさかみちはふゆはアイスバーンになります。
この坂道は冬はアイスバーンになります。
Con đường dốc này trở thành băng vào mùa đông.
Từ vựng
N2さかみち
đường dốc
まいにちきゅうなさかみちをのぼってがっこうにいきます。
毎日急な坂道を上って学校に行きます。
Mỗi ngày tôi đi học bằng cách leo lên một con đường dốc.
このさかみちはふゆはアイスバーンになります。
この坂道は冬はアイスバーンになります。
Con đường dốc này trở thành băng vào mùa đông.