Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

均一

きんいつ

đồng nhất; đồng giá

Ví dụ

  • このしょうひんはきんいつなひんしつです。

    この商品は均一な品質です。

    Sản phẩm này có chất lượng đồng nhất.

  • ぜんこくできんいつのかかくでうっています。

    全国で均一の価格で売っています。

    Nó được bán với giá thống nhất trên toàn quốc.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    均一 — đồng nhất; đồng giá · Kimuchi Nihongo