Từ vựng
N1均一
きんいつ
đồng nhất; đồng giá
Ví dụ
このしょうひんはきんいつなひんしつです。
この商品は均一な品質です。
Sản phẩm này có chất lượng đồng nhất.
ぜんこくできんいつのかかくでうっています。
全国で均一の価格で売っています。
Nó được bán với giá thống nhất trên toàn quốc.
Từ vựng
N1きんいつ
đồng nhất; đồng giá
このしょうひんはきんいつなひんしつです。
この商品は均一な品質です。
Sản phẩm này có chất lượng đồng nhất.
ぜんこくできんいつのかかくでうっています。
全国で均一の価格で売っています。
Nó được bán với giá thống nhất trên toàn quốc.