Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

希少

きしょう

hiếm có

Ví dụ

  • このとりはきしょうなしゅです。

    この鳥は希少な種です。

    Loài chim này là loài hiếm gặp.

  • きしょうなしりょくをたいせつにつかいましょう。

    希少な資源を大切に使いましょう。

    Hãy sử dụng các tài nguyên hiếm hạn một cách cẩn thận.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng