Từ vựng
N1希少
きしょう
hiếm có
Ví dụ
このとりはきしょうなしゅです。
この鳥は希少な種です。
Loài chim này là loài hiếm gặp.
きしょうなしりょくをたいせつにつかいましょう。
希少な資源を大切に使いましょう。
Hãy sử dụng các tài nguyên hiếm hạn một cách cẩn thận.
Từ vựng
N1きしょう
hiếm có
このとりはきしょうなしゅです。
この鳥は希少な種です。
Loài chim này là loài hiếm gặp.
きしょうなしりょくをたいせつにつかいましょう。
希少な資源を大切に使いましょう。
Hãy sử dụng các tài nguyên hiếm hạn một cách cẩn thận.