Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

起床

きしょう

thức dậy

Ví dụ

  • わたしはまいにち6じにきしょうします。

    私は毎日6時に起床します。

    Tôi thức dậy lúc 6 giờ mỗi ngày.

  • きしょうじかんをはやくしてください。

    起床時間を早くしてください。

    Vui lòng dậy sớm hơn.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng